拼
玉簪
HSK1n 0 · Lv.1
yùzān
trâm ngọc
fragrant plantain lily
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用玉做成的簪子也叫玉搔头
- 天门冬科玉簪属的多年生宿根植物
等级
义项 ①n≈HSK1
trâm ngọc
用玉做成的簪子也叫玉搔头
免费例句
她把玉簪送给闺蜜作留念。
Tā bǎ yùzān sòng gěi guīmì zuò liúniàn.
≈HSK6
Cô ấy tặng trâm ngọc cho bạn thân làm kỷ niệm.
She gave the jade hairpin to her best friend as a souvenir.
老人细细擦拭那支旧玉簪。
Lǎorén xìxì cāshì nà zhī jiù yùzān.
≈HSK6
Bà lão cẩn thận lau chiếc trâm ngọc cũ đó.
The old woman carefully wiped that old jade hairpin.
义项 ②n≈HSK1
hoa ngọc trâm
天门冬科玉簪属的多年生宿根植物
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分