WinHSK

理想

HSK4n, adj
0 · Lv.1
lǐxiǎng

ước mơ; hy vọng; lý tưởng (sự tưởng tượng và hy vọng tương lai)

漢越 lí tưởng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 对未来事物的想像或希望 (多指有根据的,合理的,跟空想、幻想不同)
  2. 符合希望的;使人满意的
义项 nHSK4

ước mơ; hy vọng; lý tưởng (sự tưởng tượng và hy vọng tương lai)

对未来事物的想像或希望 (多指有根据的,合理的,跟空想、幻想不同)

免费例句

当一名医生是我的理想。

dāng yī míng yīshēng shì wǒ de lǐxiǎng.

HSK4

Trở thành bác sĩ là ước mơ của tôi.

Becoming a doctor is my dream.

每个人都有自己的理想。

Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de lǐxiǎng.

HSK4

Mỗi người đều có lý tưởng của riêng mình.

Everyone has their own ideals.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

tốt; mĩ mãn; lý tưởng

符合希望的;使人满意的

免费例句

我们的成绩不太理想。

Wǒmen de chéngjì bù tài lǐxiǎng.

HSK4

Thành tích của chúng tôi không tốt lắm.

Our results are not very satisfactory.

这件事办得很理想。

zhè jiàn shì bàn de hěn lǐxiǎng.

HSK4

Việc này giải quyết thật mĩ mãn!

This matter was handled ideally.