WinHSK

甜点

HSK3n
0 · Lv.1
tiándiǎn

đồ ngọt; món tráng miệng; món điểm tâm ngọt

sweet; sweet pastry; dessert 餐后 甜点 sweet; dessert

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 甜的点心
义项 nHSK3

đồ ngọt; món tráng miệng; món điểm tâm ngọt

甜的点心

免费例句

我们点了一份甜点。

Wǒmen diǎn le yī fèn tiándiǎn.

HSK4

Chúng tôi đã gọi một phần tráng miệng.

We ordered a dessert.

我喜欢在正餐后吃冰淇淋当甜点。

Wǒ xǐhuān zài zhèngcān hòu chī bīngqílín dāng tiándiǎn.

HSK4

Tôi thích ăn kem làm món tráng miệng sau bữa ăn chính.

I like to eat ice cream as dessert after the main meal.