WinHSK

用心

HSK6adj
0 · Lv.1
yòngxīn

chăm chỉ; để tâm; chăm chú

漢越 dụng tâm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 集中心思,认真思考
  2. 居心;用意
义项 adjHSK6

chăm chỉ; để tâm; chăm chú

集中心思,认真思考

免费例句

他用心思考这个问题。

Tā yòngxīn sīkǎo zhè gè wèntí.

HSK4

Anh ấy chăm chỉ suy nghĩ vấn đề này.

He thinks about this problem attentively.

你要用心听老师讲课。

Nǐ yào yòngxīn tīng lǎoshī jiǎngkè.

HSK4

Bạn phải chăm chú lắng nghe thầy cô giảng bài.

You should listen attentively to the teacher's lecture.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

ý định; mưu đồ; dụng tâm; ý đồ

居心;用意

免费例句

他的用心让人怀疑。

Tā de yòngxīn ràng rén huáiyí.

HSK4

Mưu đồ của anh ấy khiến người ta nghi ngờ.

His intentions are questionable.