WinHSK

由衷

HSK7-9v
0 · Lv.1
yóuzhōng

thật lòng; chân thành; từ đáy lòng; từ trong thâm tâm

漢越 do trung

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 发自内心
义项 adjHSK7-9

thật lòng; chân thành; từ đáy lòng; từ trong thâm tâm

发自内心

免费例句

老师由衷地表扬他的努力。

Lǎoshī yóuzhōng de biǎoyáng tā de nǔlì.

HSK5

Giáo viên thật lòng khen ngợi sự cố gắng của anh ấy.

The teacher sincerely praised his efforts.

她由衷地祝福你们幸福。

Tā yóuzhōng de zhùfú nǐmen xìngfú.

HSK6

Cô ấy thật lòng chúc các bạn hạnh phúc.

She sincerely wishes you happiness.