拼
甲方
HSK5n 0 · Lv.1
jiǎfāng
bên A (trong hợp đồng, thường là bên đưa ra mục tiêu)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
甲方提出项目目标和要求。
Jiǎfāng tíchū xiàngmù mùbiāo hé yāoqiú.
≈HSK5
Bên A đưa ra mục tiêu và yêu cầu dự án.
Party A puts forward the project goals and requirements.
甲方和乙方。
Jiǎfāng hé yǐfāng.
≈HSK5
Bên A và bên B.
Party A and Party B.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分