拼
申诉
HSK7-9v 0 · Lv.1
shēnsù
khiếu nại; kháng cáo
漢越 thân tố
例句
Câu ví dụ免费例句
被误判后,他立即申诉。
Bèi wùpàn hòu, tā lìjí shēnsù.
≈HSK5
Sau khi bị xử oan, anh ấy lập tức kháng cáo.
After being wrongly judged, he immediately appealed.
律师准备了申诉材料。
Lǜshī zhǔnbèi le shēnsù cáiliào.
≈HSK6
Luật sư đã chuẩn bị tài liệu kháng cáo.
The lawyer prepared the appeal materials.
他了解申诉的具体流程。
Tā liǎojiě shēnsù de jùtǐ liúchéng.
≈HSK5
Anh ấy hiểu rõ quy trình khiếu nại cụ thể.
He understands the specific process of appeal.
他已向上级申诉此事。
tā yǐ xiàng shàngjí shēnsù cǐ shì.
≈HSK6
Anh ấy đã kiến nghị chuyện này lên cấp trên.
He has appealed this matter to his superiors.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分