拼
疏通
HSK7-9v 0 · Lv.1
shūtōng
khơi thông; khai thông
漢越 sơ thông
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 疏浚
- 沟通双方的意思,调解双方的争执
- 开通壅塞的水道, 使水流畅通
等级
义项 ①v≈HSK7-9
khơi thông; khai thông
疏浚
免费例句
我们得疏通排水管道。
Wǒmen děi shūtōng páishuǐ guǎndào.
≈HSK6
Chúng tôi phải thông tắc đường ống thoát nước.
We need to unclog the drainage pipes.
洪水是无法堵截的,只有靠疏通的办法才能从根本上解决问题。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK7-9
thông hiểu
沟通双方的意思,调解双方的争执
义项 ③v≈HSK7-9
xoi
开通壅塞的水道, 使水流畅通
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分