拼
疲软
HSK6adj 0 · Lv.1
píruǎn
rệu rã; yếu ớt; bủn rủn; mệt mỏi; mệt nhừ; mềm nhũn
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他因为太累而全身疲软。
Tā yīnwèi tài lèi ér quánshēn píruǎn.
≈HSK6
Anh ấy vì quá mệt mỏi nên cả người rệu rã.
He is so tired that his whole body feels weak.
摔倒后他感到四肢疲软。
Shuāidǎo hòu tā gǎndào sìzhī píruǎn.
≈HSK6
Sau cú ngã, anh ấy cảm thấy tay chân yếu ớt.
After falling, he felt weakness in his limbs.
今年夏天消费需求很疲软。
Jīnnián xiàtiān xiāofèi xūqiú hěn píruǎn.
≈HSK6
Nhu cầu tiêu dùng mùa hè năm nay rất thấp.
Consumer demand this summer is very weak.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分