WinHSK

疲软

HSK6adj
0 · Lv.1
ruǎn

rệu rã; yếu ớt; bủn rủn; mệt mỏi; mệt nhừ; mềm nhũn

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 疲乏无力
  2. 指行情低落、货物销售不畅或货币汇率处于低位
义项 adjHSK6

rệu rã; yếu ớt; bủn rủn; mệt mỏi; mệt nhừ; mềm nhũn

疲乏无力

免费例句

他因为太累而全身疲软。

Tā yīnwèi tài lèi ér quánshēn píruǎn.

HSK6

Anh ấy vì quá mệt mỏi nên cả người rệu rã.

He is so tired that his whole body feels weak.

摔倒后他感到四肢疲软。

Shuāidǎo hòu tā gǎndào sìzhī píruǎn.

HSK6

Sau cú ngã, anh ấy cảm thấy tay chân yếu ớt.

After falling, he felt weakness in his limbs.

义项 adjHSK6

thấp; sụt giá; rớt giá; suy yếu; hạ nhiệt (thị trường, hối đoái)

指行情低落、货物销售不畅或货币汇率处于低位

免费例句

今年夏天消费需求很疲软。

Jīnnián xiàtiān xiāofèi xūqiú hěn píruǎn.

HSK6

Nhu cầu tiêu dùng mùa hè năm nay rất thấp.

Consumer demand this summer is very weak.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan