返回查词 生病shēngbìngHSK1sinh bệnh, phát bệnh, bị ốm毛病máobìngHSK5bệnh; bệnh tật疾病jíbìngHSK5bệnh; bệnh tật; đau ốm; chứng tật看病kànbìngHSK1khám bệnh病毒bìngdúHSK6virus; mầm độc; vi-rút; siêu vi trùng病人bìngrénHSK3bệnh nhân; người bệnh治病zhì bìnɡHSK6chữa bệnh; điều trị弊病bìbìngHSK7-9sai lầm; khuyết điểm; nhược điểm; vấn đề病院bìng yuànHSK1bệnh viện đa khoa; bệnh viện chuyên khoa得病débìngHSK1ốm; mắc bệnh; bị bệnh; đổ bệnh; ngã bệnh
病
bìng
ㄅㄧㄥˋHSK1n, v单字
bệnh, đau ốm
blame; reproach
漢越 bệnh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 生理上或心理上出现的不健康;不正常状态
- 缺点;错误
- 害处; 私弊
- 生理上或心理上发生不正常状态
- 祸害;损害
- 责备;不满
义项
Nghĩa义项 ①n, v≈HSK1
bệnh, đau ốm
她的病又好了。
tā de bìng yòu hǎo le.
≈HSK2
Bệnh của cô ấy lại khỏi rồi.
She has recovered from her illness again.
他的病已经好了。
tā de bìng yǐ jīng hǎo le
≈HSK2
Bệnh của anh ấy đã khỏi rồi.
His illness has already recovered.
他得了暴病。
Tā dé le bàobìng.
≈HSK6
Anh ấy mắc bạo bệnh.
He suddenly fell seriously ill.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员Tình huống & hội thoại
小狗怎么了?今天都没吃东西。HSK2
女:小狗怎么了?今天都没吃东西。
男:是不是病了?
你知道吗?小黄住院了。HSK4
女:你知道吗?小黄住院了。
男:什么时候的事啊?什么病?严重吗?
女:昨天上午,详细情况我也不太清楚。
男:那周末我们去看看他。
你叔叔的病好些了没?HSK5
男:你叔叔的病好些了没?
女:吃了那位专家开的药好多了,现在人也显得有精神了,气色不错。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️