拼
登记
HSK5v 0 · Lv.1
dēngjì
đăng ký; vào sổ; ghi tên; khai; check - in; trước bạ; đăng bạ; đăng lục
漢越 đăng ký
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把有关事项写在特备的表册上以备查考
- 用书面向上级或有关部门报告 (多用于法令文件)
等级
义项 ①v, sv≈HSK5
đăng ký; vào sổ; ghi tên; khai; check - in; trước bạ; đăng bạ; đăng lục
把有关事项写在特备的表册上以备查考
免费例句
入住前必须先登记。
Rùzhù qián bìxū xiān dēngjì.
≈HSK4
Trước khi nhận phòng phải đăng ký trước.
You must register before checking in.
请在前台登记姓名。
Qǐng zài qiántái dēngjì xìngmíng.
≈HSK4
Xin vui lòng đăng ký tên ở quầy lễ tân.
Please register your name at the front desk.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v, sv≈HSK5
khai báo; báo cáo
用书面向上级或有关部门报告 (多用于法令文件)
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分