拼
百姓
HSK2n 0 · Lv.1
bǎixìnɡ
nhân dân; trăm họ; bách tính
common people; people; the masses 平头 百姓 people; commoner; ordinary people; person without any handle to his name 平民 百姓 rank and file
漢越 bách tính
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指平民、群众
等级
义项 ①n≈HSK2
nhân dân; trăm họ; bách tính
指平民、群众
免费例句
战乱年代,百姓生活困苦。
Zhànluàn niándài, bǎixìng shēnghuó kùnkǔ.
≈HSK5
Thời loạn lạc, dân chúng sống khổ sở.
In times of war, the people lived in misery.
春秋时,宋国司城子罕为官公正廉洁,深受百姓爱戴。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分