拼
盖章
HSK5n, v, sv 0 · Lv.1
gàizhāng
con dấu; dấu đóng
漢越 cái chương
例句
Câu ví dụ免费例句
文件上的盖章很重要。
Wénjiàn shàng de gàizhāng hěn zhòngyào.
≈HSK5
Dấu đóng trên tài liệu rất quan trọng.
The stamp on the document is very important.
这份文件需要你盖章。
Zhè fèn wénjiàn xūyào nǐ gài zhāng.
≈HSK5
Tài liệu này cần bạn đóng dấu.
This document needs your stamp.
他负责给所有正式文件盖章。
Tā fùzé gěi suǒyǒu zhèngshì wénjiàn gàizhāng.
≈HSK5
Anh ấy phụ trách đóng dấu các tài liệu chính thức.
He is responsible for stamping all official documents.
他需要盖章来完成申请。
Tā xūyào gàizhāng lái wánchéng shēnqǐng.
≈HSK5
Anh ấy cần đóng dấu để hoàn tất thủ tục.
He needs to stamp it to complete the application.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分