目光
HSK5nánh mắt; ánh nhìn; cái nhìn
sight; vision 目光 远大 be far-sighted; have a broad vision [ 相关词条 ] 目光短浅 be short-sighted 目光如豆 have a narrow/short vision; be of narrow vision; be short-sighted; cannot see beyond one's nose 目光如炬 glare/glower/scowl at
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 看东西的时候,眼睛和物体之间形成的想象中的直想
- 眼睛显示出来的神情态度
- 通过接触事物所获得的认识、观察事物的能力
ánh mắt; ánh nhìn; cái nhìn
看东西的时候,眼睛和物体之间形成的想象中的直想
他们的目光停留在那本书上。
Tāmen de mùguāng tíngliú zài nà běn shū shàng.
Ánh mắt của họ dừng lại trên cuốn sách đó.
Their gaze rested on that book.
大家的目光都集中在她身上。
Dàjiā de mùguāng dōu jízhōng zài tā shēnshang.
Mọi ánh nhìn đều tập trung vào cô ấy.
Everyone's eyes were focused on her.
con mắt; ánh mắt
眼睛显示出来的神情态度
她用好奇的目光看着我。
Tā yòng hàoqí de mùguāng kàn zhe wǒ.
Cô ấy nhìn tôi với ánh mắt tò mò.
She looked at me with a curious gaze.
她的目光充满了爱意。
Tā de mùguāng chōngmǎn le àiyì.
Ánh mắt của cô ấy đầy tình yêu thương.
Her eyes are full of love.
tầm nhìn
通过接触事物所获得的认识、观察事物的能力
目光远大的人会成功。
Mùguāng yuǎndà de rén huì chénggōng.
Người có tầm nhìn xa sẽ thành công.
People with foresight will succeed.