拼
直男
HSK3n 0 · Lv.1
zhínán
trai thẳng
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在一般常态情况下性取向固定为只喜欢女性的男性
- 网络用语:指性格直爽、不善变通、不解风情、在恋爱过程中情商较低的男生,带有调侃意味
- 指自我感觉良好,具有性别优越感,并表现出极端偏执思维的大男子主义者
等级
义项 ①n≈HSK3
trai thẳng
在一般常态情况下性取向固定为只喜欢女性的男性
免费例句
她认为他不太像直男。
Tā rènwéi tā bù tài xiàng zhínán.
≈HSK5
Cô ấy cho rằng anh ta không giống trai thẳng cho lắm.
She thinks he doesn't seem like a straight guy.
他是个典型的直男。
tā shì gè diǎn xíng de zhí nán
≈HSK5
Anh ta là một người đàn ông dị tính điển hình.
He is a typical straight man.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK3
trực nam (tiếng lóng, chỉ những người đàn ông suy nghĩ đơn giản, vô tâm, EQ thấp trong một mối quan hệ)
网络用语:指性格直爽、不善变通、不解风情、在恋爱过程中情商较低的男生,带有调侃意味
义项 ③n≈HSK3
trực nam (tiếng lóng, chỉ những người đàn ông có tư tưởng cổ hủ và gia trưởng)
指自我感觉良好,具有性别优越感,并表现出极端偏执思维的大男子主义者
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分