拼
眷顾
HSK1v 0 · Lv.1
juàngù
quan tâm; chiếu cố; thiên vị; yêu thương
care for; be concerned about 眷顾 百姓 care for the common people
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
贫困家庭需要社会的关怀。
Pínkùn jiātíng xūyào shèhuì de guānhuái.
≈HSK5
Gia đình nghèo cần được xã hội quan tâm.
Poor families need the care of society.
照顾老人是我们的责任。
zhàogù lǎorén shì wǒmen de zérèn.
≈HSK5
Chăm sóc người già là trách nhiệm của chúng ta.
Taking care of the elderly is our responsibility.
我们得到了命运的眷顾。
Wǒmen dédào le mìngyùn de juàngù.
≈HSK6
Chúng tôi đã được số phận ưu ái.
We were favored by fate.
超级美女,在人生的道路上总是能够得到眷顾,但在通往婚姻的道路上,却往往比那些普通女子艰难许多。
≈HSK6
有一天,幸运之神终于眷顾了他,他居然中了数百万元的大奖,他成了小镇上最幸运的人。
≈HSK6
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分