拼
着落
HSK7-9n 0 · Lv.1
zhuóluò
tin tức; manh mối
漢越 trước lạc
例句
Câu ví dụ免费例句
他的事情还没有着落。
Tā de shìqing hái méiyǒu zhuóluò.
≈HSK6
Chuyện của anh ấy vẫn chưa có kết quả.
His matter still hasn't been settled.
我们得到了一个着落。
Wǒmen dédàole yī gè zhuóluò.
≈HSK6
Chúng tôi đã có một manh mối.
We have found a clue/solution.
他们终于找到了着落。
Tāmen zhōngyú zhǎodào le zhuóluò.
≈HSK6
Cuối cùng họ cũng tìm được chỗ dựa.
They finally found a place to settle.
他有了自己的着落。
Tā yǒule zìjǐ de zhuóluò.
≈HSK6
Anh ấy đã có chỗ dựa riêng.
He has found his own place/settlement.
他的计划有了可靠的着落。
Tā de jìhuà yǒu le kěkào de zhuóluò.
≈HSK6
Kế hoạch của anh ấy đã có chỗ dựa đáng tin cậy.
His plan has a reliable foundation.
项目的资金已经有着落了。
Xiàngmù de zījīn yǐjīng yǒu zhuóluò le.
≈HSK6
Vốn cho dự án đã có nguồn đáng tin cậy.
The project's funding has been secured.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分