WinHSK

着落

HSK7-9n
0 · Lv.1
zhuóluò

tin tức; manh mối

漢越 trước lạc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 下落
  2. 可以依靠或指望的来源
  3. 可靠的来源
义项 nHSK7-9

tin tức; manh mối

下落

免费例句

他的事情还没有着落。

Tā de shìqing hái méiyǒu zhuóluò.

HSK6

Chuyện của anh ấy vẫn chưa có kết quả.

His matter still hasn't been settled.

我们得到了一个着落。

Wǒmen dédàole yī gè zhuóluò.

HSK6

Chúng tôi đã có một manh mối.

We have found a clue/solution.

义项 nHSK7-9

chỗ dựa; chỗ trông cậy

可以依靠或指望的来源

免费例句

他们终于找到了着落。

Tāmen zhōngyú zhǎodào le zhuóluò.

HSK6

Cuối cùng họ cũng tìm được chỗ dựa.

They finally found a place to settle.

他有了自己的着落。

Tā yǒule zìjǐ de zhuóluò.

HSK6

Anh ấy đã có chỗ dựa riêng.

He has found his own place/settlement.

义项 nHSK7-9

nguồn đáng tin cậy

可靠的来源

免费例句

他的计划有了可靠的着落。

Tā de jìhuà yǒu le kěkào de zhuóluò.

HSK6

Kế hoạch của anh ấy đã có chỗ dựa đáng tin cậy.

His plan has a reliable foundation.

项目的资金已经有着落了。

Xiàngmù de zījīn yǐjīng yǒu zhuóluò le.

HSK6

Vốn cho dự án đã có nguồn đáng tin cậy.

The project's funding has been secured.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan