着落
HSK7-9ntin tức; manh mối
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 下落
- 可以依靠或指望的来源
- 可靠的来源
tin tức; manh mối
下落
他的事情还没有着落。
Tā de shìqing hái méiyǒu zhuóluò.
Chuyện của anh ấy vẫn chưa có kết quả.
His matter still hasn't been settled.
我们得到了一个着落。
Wǒmen dédàole yī gè zhuóluò.
Chúng tôi đã có một manh mối.
We have found a clue/solution.
chỗ dựa; chỗ trông cậy
可以依靠或指望的来源
他们终于找到了着落。
Tāmen zhōngyú zhǎodào le zhuóluò.
Cuối cùng họ cũng tìm được chỗ dựa.
They finally found a place to settle.
他有了自己的着落。
Tā yǒule zìjǐ de zhuóluò.
Anh ấy đã có chỗ dựa riêng.
He has found his own place/settlement.
nguồn đáng tin cậy
可靠的来源
他的计划有了可靠的着落。
Tā de jìhuà yǒu le kěkào de zhuóluò.
Kế hoạch của anh ấy đã có chỗ dựa đáng tin cậy.
His plan has a reliable foundation.
项目的资金已经有着落了。
Xiàngmù de zījīn yǐjīng yǒu zhuóluò le.
Vốn cho dự án đã có nguồn đáng tin cậy.
The project's funding has been secured.