矛盾
HSK5n, v, adjmâu thuẫn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 矛和盾是古代两种作用不同的武器,后比喻言语或行为自相抵触的现象
- 辩证法上指客观事物和人类思维内部各个对立面之间互相依存又互相排斥的关系,是事物变化发展的根本原因 。
- 形式逻辑中指两个概念互相排斥或两个判断不能同时为真也不能同时为假的关系
- 具有互相排斥的性质
- 泛指事物互相排除
mâu thuẫn
矛和盾是古代两种作用不同的武器,后比喻言语或行为自相抵触的现象
我们之间不存在矛盾。
Wǒmen zhījiān bù cúnzài máodùn.
Giữa chúng tôi không có mâu thuẫn gì.
There is no conflict between us.
朋友之间闹点矛盾是常事。
Péngyou zhī jiān nào diǎn máodùn shì chángshì.
Giữa bạn bè có chút mâu thuẫn là chuyện thường.
It's common for friends to have some disagreements.
quy luật mâu thuẫn
辩证法上指客观事物和人类思维内部各个对立面之间互相依存又互相排斥的关系,是事物变化发展的根本原因 。
矛盾的双方既对立又统一。
Máodùn de shuāngfāng jì duìlì yòu tǒngyī.
Hai mặt mâu thuẫn vừa đối lập vừa thống nhất.
The two sides of a contradiction are both opposite and unified.
解决问题要抓住主要矛盾。
Jiějué wèntí yào zhuāzhù zhǔyào máodùn.
Giải quyết vấn đề cần nắm được mâu thuẫn chính.
To solve a problem, you must grasp the main contradiction.
đối lập; mâu thuẫn (trong logic hình thức chỉ mối quan hệ giữa hai khái niệm hoặc hai phán đoán không thể cùng đúng hoặc cùng sai)
形式逻辑中指两个概念互相排斥或两个判断不能同时为真也不能同时为假的关系
矛盾的判断不能共存。
Máodùn de pànduàn bùnéng gòngcún.
Phán đoán đối lập không thể cùng tồn tại.
Contradictory judgments cannot coexist.
mâu thuẫn, xung đột
具有互相排斥的性质
你们看,这个决定真矛盾。
Nǐmen kàn, zhège juédìng zhēn máodùn.
Mọi người xem xem, quyết định này thật mâu thuẫn.
Look, this decision is really contradictory.
我觉得他的说法很矛盾。
Wǒ juéde tā de shuōfǎ hěn máodùn.
Tôi thấy cách nói của anh ấy rất mâu thuẫn.
I think his statement is very contradictory.
mẫu thuẫn
泛指事物互相排除
事实与他的观点相矛盾。
Shìshí yǔ tā de guāndiǎn xiāng máodùn.
Sự thật mâu thuẫn với quan điểm của anh ta.
The facts contradict his views.
这两句话互相矛盾。
Zhè liǎng jù huà hùxiāng máodùn.
Hai câu này mâu thuẫn lẫn nhau.
These two sentences contradict each other.