WinHSK

矜持

HSK1adj
0 · Lv.1
jīnchí

thận trọng; cẩn thận; dè dặt; rụt rè; giữ mình; giữ giá

漢越 căng trì

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 拘谨; 拘束
  2. 庄重; 严肃
义项 adjHSK1

thận trọng; cẩn thận; dè dặt; rụt rè; giữ mình; giữ giá

拘谨; 拘束

免费例句

初次见面,她显得很矜持。

Chūcì jiànmiàn, tā xiǎnde hěn jīnchí.

HSK6

Lần đầu gặp mặt, cô ấy trông rất e dè.

At the first meeting, she seemed very reserved.

女孩子应该矜持一点儿。

Nǚháizi yīnggāi jīnchí yīdiǎnr.

HSK6

Con gái nên biết giữ mình một chút.

Girls should be a bit more reserved.

她在陌生人面前很矜持。

Tā zài mòshēngrén miànqián hěn jīnchí.

HSK6

Cô ấy rất dè dặt trước người lạ.

She is very reserved in front of strangers.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 adjHSK1

trang trọng; trang nghiêm; nghiêm túc

庄重; 严肃

免费例句

他在会议上非常矜持。

Tā zài huìyì shàng fēicháng jīnchí.

HSK6

Trong cuộc họp, anh ấy tỏ ra rất dè dặt.

He was very reserved at the meeting.

他矜持地站在舞台上。

Tā jīnchí de zhàn zài wǔtái shàng.

HSK6

Anh ấy đứng trên sân khấu một cách dè dặt.

He stood on the stage with restraint.

会议的气氛很严肃。

Huìyì de qìfēn hěn yánsù.

HSK6

Bầu không khí của cuộc họp rất trang trọng.

The atmosphere of the meeting was very serious.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan