矜持
HSK1adjthận trọng; cẩn thận; dè dặt; rụt rè; giữ mình; giữ giá
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 拘谨; 拘束
- 庄重; 严肃
thận trọng; cẩn thận; dè dặt; rụt rè; giữ mình; giữ giá
拘谨; 拘束
初次见面,她显得很矜持。
Chūcì jiànmiàn, tā xiǎnde hěn jīnchí.
Lần đầu gặp mặt, cô ấy trông rất e dè.
At the first meeting, she seemed very reserved.
女孩子应该矜持一点儿。
Nǚháizi yīnggāi jīnchí yīdiǎnr.
Con gái nên biết giữ mình một chút.
Girls should be a bit more reserved.
她在陌生人面前很矜持。
Tā zài mòshēngrén miànqián hěn jīnchí.
Cô ấy rất dè dặt trước người lạ.
She is very reserved in front of strangers.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员trang trọng; trang nghiêm; nghiêm túc
庄重; 严肃
他在会议上非常矜持。
Tā zài huìyì shàng fēicháng jīnchí.
Trong cuộc họp, anh ấy tỏ ra rất dè dặt.
He was very reserved at the meeting.
他矜持地站在舞台上。
Tā jīnchí de zhàn zài wǔtái shàng.
Anh ấy đứng trên sân khấu một cách dè dặt.
He stood on the stage with restraint.
会议的气氛很严肃。
Huìyì de qìfēn hěn yánsù.
Bầu không khí của cuộc họp rất trang trọng.
The atmosphere of the meeting was very serious.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员