拼
禀告
HSK1v 0 · Lv.1
bǐnggào
thưa bẩm; trình báo; trình; thưa gửi; thưa
report (to one's senior or superior) 禀告 官署 report to the government agency in charge
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指向上级或长辈告诉事情
- 向上级或有关方面报告情况或事项。
等级
义项 ①v≈HSK1
thưa bẩm; trình báo; trình; thưa gửi; thưa
指向上级或长辈告诉事情
免费例句
此事待我禀告家母后再定。
Cǐ shì dài wǒ bǐnggào jiāmǔ hòu zài dìng.
≈HSK6
Việc này để tôi trình với gia mẫu rồi sẽ quyết định sau.
Let me report this to my mother before deciding.
胡雪岩话音刚落,外面便有人禀告,说有个商人有急事求见。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK1
bẩm báo; Báo cáo; Thông báo
向上级或有关方面报告情况或事项。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分