拼
禁忌
HSK7-9n, v 0 · Lv.1
jìnjì
cấm kỵ; nhạy cảm
漢越 cấm kị
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 犯忌讳的话和行动
- 避免某些行为,多指忌食(某些食品或药物)
等级
义项 ①n≈HSK7-9
cấm kỵ; nhạy cảm
犯忌讳的话和行动
免费例句
他不小心触犯了禁忌。
Tā bù xiǎoxīn chùfàn le jìnjì.
≈HSK5
Anh ấy đã lỡ phạm phải cấm kỵ.
He accidentally violated a taboo.
薪资是职场禁忌的话题。
Xīnzī shì zhíchǎng jìnjì de huàtí.
≈HSK5
Lương là chủ đề nhạy cảm ở công sở.
Salary is a taboo topic in the workplace.
义项 ②v≈HSK7-9
kiêng; kiêng kỵ (ăn uống, thuốc men)
避免某些行为,多指忌食(某些食品或药物)
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分