拼
禅宗
HSK7-9n 0 · Lv.1
chánzōnɡ
thiền tông (một phái của Phật Giáo)
Zen (Buddhism); Dhyana; Chan sect
漢越 thiền tông
例句
Câu ví dụ免费例句
少林寺在唐朝时就已享有盛名,以禅宗和武术并称于世。
≈HSK5
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分
thiền tông (một phái của Phật Giáo)
Zen (Buddhism); Dhyana; Chan sect
少林寺在唐朝时就已享有盛名,以禅宗和武术并称于世。