WinHSK

离职

HSK5v
0 · Lv.1
lízhí

từ chức; rời khỏi; rời đơn vị công tác

leave office; resign; give up/quit one's job

漢越 li chức

例句

Câu ví dụ
免费例句

他决定下个月离职。

Tā juédìng xià gè yuè lízhí.

HSK5

Anh ấy quyết định nghỉ việc vào tháng sau.

He decided to resign next month.

她想换工作,就离职了。

Tā xiǎng huàn gōngzuò, jiù lízhí le.

HSK5

Cô ấy muốn đổi việc, nên đã nghỉ việc rồi.

She wanted to change jobs, so she resigned.

他因为生病离职了一阵子。

tā yīnwèi shēngbìng lízhí le yī zhènzi.

HSK5

Anh ấy vì bệnh nên tạm nghỉ việc một thời gian.

He took a leave from work for a while due to illness.

他家中有事,离职了几个星期。

Tā jiā zhōng yǒu shì, lízhí le jǐ ge xīngqī.

HSK5

Gia đình anh ấy có việc, nên tạm nghỉ việc vài tuần.

He had family matters and took a leave of absence for a few weeks.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。