拼
禽兽
HSK7-9n 0 · Lv.1
qínshòu
cầm thú; chim muông
birds and beasts―inhuman persons 参见:衣冠 禽兽 禽兽 行为 brutish/bestial acts; beastly conduct 禽兽 不如 be worse than a beast
漢越 cầm thú
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 鸟兽,比喻行为卑鄙恶劣的人
等级
义项 ①n≈HSK7-9
cầm thú; chim muông
鸟兽,比喻行为卑鄙恶劣的人
免费例句
社会上有很多禽兽不如的人。
Shèhuì shàng yǒu hěnduō qínshòu bùrú de rén.
≈HSK6
Trong xã hội có nhiều kẻ hành xử như cầm thú.
There are many beastly people in society.
禽兽的行为不可原谅。
Qínshòu de xíngwéi bùkě yuánliàng.
≈HSK6
Hành vi của loài cầm thú không thể tha thứ.
Beastly behavior is unforgivable.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分