拼
科学
HSK4n, adj 0 · Lv.1
kēxué
khoa học; có tính khoa học; có kỹ thuật; kỹ thuật cao
漢越 khoa học
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 符合科学规律的
- 反映自然,社会,思维等客观规律的一套知识体系
等级
义项 ①adj≈HSK4
khoa học; có tính khoa học; có kỹ thuật; kỹ thuật cao
符合科学规律的
免费例句
书架上全是科学书。
Shūjià shàng quán shì kēxué shū.
≈HSK3
Trên kệ toàn là sách khoa học.
The bookshelf is full of science books.
我学的是人工智能,这是一门科学。
Wǒ xué de shì réngōng zhìnéng, zhè shì yī mén kēxué.
≈HSK3
Tôi học trí tuệ nhân tạo, đó là một ngành khoa học.
I study artificial intelligence; it is a science.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
khoa học; ngành khoa học
反映自然,社会,思维等客观规律的一套知识体系
免费例句
他学了很多科学知识。
tā xué le hěn duō kē xué zhī shi
≈HSK4
Anh ấy đã học rất nhiều kiến thức khoa học.
He has learned a lot of scientific knowledge.
她是一位了不起的科学家。
Tā shì yī wèi liǎobuqǐ de kēxuéjiā.
≈HSK4
Cô ấy là một nhà khoa học tài ba.
She is an amazing scientist.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分