税务
HSK7-9nthuế; thuế vụ (chỉ các công việc hoặc vấn đề liên quan đến thuế, như kê khai thuế, nộp thuế, hoặc quản lý các vấn đề thuế của cá nhân hay tổ chức)
taxation affairs; tax administration 税务 政策/改革/结构/体系 tax policy/reform/structure/system 税务 支付 revenue payment 加强 税务 管理 reinforce/strengthen tax management [ 相关词条 ] 税务庇护 [名] tax shelter 税务机关 [名] tax authorities 税务稽查员 [名] inspector of taxes; tax inspector 税务局 [名] tax bureau 税务会计 [名] tax accounting 税务员 [名] taxman; tax collector/gatherer
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 有关税收的事务
thuế; thuế vụ (chỉ các công việc hoặc vấn đề liên quan đến thuế, như kê khai thuế, nộp thuế, hoặc quản lý các vấn đề thuế của cá nhân hay tổ chức)
有关税收的事务
他在税务部门工作。
Tā zài shuìwù bùmén gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở bộ phận thuế vụ.
He works in the tax department.
税务信息必须准确。
Shuìwù xìnxī bìxū zhǔnquè.
Thông tin thuế vụ phải chính xác.
Tax information must be accurate.