突出
HSK5v, adjxuất sắc; vượt trội; nổi bật
例句
Câu ví dụ他的成绩十分突出。
tā de chéng jì shí fēn tū chū
Thành tích của anh ấy rất nổi bật.
His grades are very outstanding.
她的能力非常突出。
tā de néng lì fēi cháng tū chū
Năng lực của cô ấy rất vượt trội.
Her ability is very outstanding.
孩子们从教室里冲了出来。
Háizimen cóng jiàoshì lǐ chōng le chūlái.
Bọn trẻ lao ra khỏi lớp học.
The children rushed out of the classroom.
小狗从灌木丛里窜了出来。
xiǎo gǒu cóng guàn mù cóng lǐ cuàn le chū lái
Con chó con lao ra từ bụi cây.
The puppy darted out from the bushes.
他因为吃太多,肚子都鼓出来了。
tā yīnwèi chī tài duō, dùzi dōu gǔ chūlái le.
Bụng của anh ấy phình ra vì ăn quá nhiều.
Because he ate too much, his stomach stuck out.
墙上有一块砖头突出来了。
Qiáng shàng yǒu yī kuài zhuāntóu tū chūlái le.
Trên tường có một viên gạch nhô ra.
There is a brick sticking out on the wall.
她的报告突出了实际问题。
Tā de bàogào tūchū le shíjì wèntí.
Báo cáo của cô ấy nhấn mạnh vấn đề thực tế.
Her report highlighted the practical issues.
广告突出了产品的特色。
guǎnggào tūchū le chǎnpǐn de tèsè.
Quảng cáo làm nổi bật đặc trưng sản phẩm.
The advertisement highlights the product's features.