WinHSK

突出

HSK5v, adj
0 · Lv.1
tūchū

xuất sắc; vượt trội; nổi bật

漢越 đột xuất

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 使超过一般
  2. 冲出去
  3. 鼓出来
  4. 强调; 超过一般地显露出来
义项 adjHSK5

xuất sắc; vượt trội; nổi bật

使超过一般

免费例句

他的成绩十分突出。

tā de chéng jì shí fēn tū chū

HSK5

Thành tích của anh ấy rất nổi bật.

His grades are very outstanding.

她的能力非常突出。

tā de néng lì fēi cháng tū chū

HSK5

Năng lực của cô ấy rất vượt trội.

Her ability is very outstanding.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

xông ra; lao ra; nhào ra

冲出去

免费例句

孩子们从教室里冲了出来。

Háizimen cóng jiàoshì lǐ chōng le chūlái.

HSK5

Bọn trẻ lao ra khỏi lớp học.

The children rushed out of the classroom.

小狗从灌木丛里窜了出来。

xiǎo gǒu cóng guàn mù cóng lǐ cuàn le chū lái

HSK5

Con chó con lao ra từ bụi cây.

The puppy darted out from the bushes.

义项 vHSK5

nhô ra; nhô lên; nổi lên; lồi ra; phình ra

鼓出来

免费例句

他因为吃太多,肚子都鼓出来了。

tā yīnwèi chī tài duō, dùzi dōu gǔ chūlái le.

HSK4

Bụng của anh ấy phình ra vì ăn quá nhiều.

Because he ate too much, his stomach stuck out.

墙上有一块砖头突出来了。

Qiáng shàng yǒu yī kuài zhuāntóu tū chūlái le.

HSK5

Trên tường có một viên gạch nhô ra.

There is a brick sticking out on the wall.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

nhấn mạnh; làm nổi bật

强调; 超过一般地显露出来

免费例句

她的报告突出了实际问题。

Tā de bàogào tūchū le shíjì wèntí.

HSK5

Báo cáo của cô ấy nhấn mạnh vấn đề thực tế.

Her report highlighted the practical issues.

广告突出了产品的特色。

guǎnggào tūchū le chǎnpǐn de tèsè.

HSK5

Quảng cáo làm nổi bật đặc trưng sản phẩm.

The advertisement highlights the product's features.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50