WinHSK

突发

HSK6v
0 · Lv.1
tūfā

đột ngột bùng phát; bất ngờ xảy ra; bất ngờ phát sinh

erupt; burst/break out 心脏病 突发 have/suffer a sudden heart attack; have a cardiac/heart seizure 突发 新闻 breaking news [ 相关词条 ] 突发奇想 hit upon a strange idea; have a brainwave/brainstorm 突发事件 [名] unexpected accident/incident/event; emergency

漢越 đột phát

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 迸发;爆发
义项 vHSK6

đột ngột bùng phát; bất ngờ xảy ra; bất ngờ phát sinh

迸发;爆发

免费例句

事故突发,大家都很惊慌。

Shìgù tūfā, dàjiā dōu hěn jīnghuāng.

HSK5

Tai nạn xảy ra bất ngờ, mọi người đều hoảng loạn.

The accident happened suddenly, and everyone was panicked.

我要准备好应对突发事件。

Wǒ yào zhǔnbèi hǎo yìngduì tūfā shìjiàn.

HSK5

Tôi cần chuẩn bị sẵn sàng để đối phó với các sự kiện bất ngờ xảy ra.

I need to be prepared to deal with emergencies.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50