窝囊
HSK7-9adjuất ức; ấm ức
good-for-nothing; hopelessly stupid; cowardly 你怎么这样 窝囊 ,不跟他讲理? Why were you so cowardly as not to reason with him? [ 相关词条 ] 窝囊废 [名] good-for-nothing; worthless wretch
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容人受到不应该有的对待以后,委屈和不满意不能说出,心里很不舒服
- 形容人没有勇气、没有能力
uất ức; ấm ức
形容人受到不应该有的对待以后,委屈和不满意不能说出,心里很不舒服
我们都觉得这件事很窝囊。
Wǒmen dōu juéde zhè jiàn shì hěn wōnang.
Chúng tôi đều cảm thấy việc này rất uất ức.
We all feel that this matter is very frustrating.
我对这个决定感到很窝囊。
Wǒ duì zhège juédìng gǎndào hěn wōnang.
Tôi cảm thấy rất ấm ức với quyết định này.
I feel very frustrated about this decision.
bất lực; hèn nhát; kém cỏi; nhút nhát; khiếp nhược
形容人没有勇气、没有能力
他总是窝囊地逃避困难。
Tā zǒngshì wōnang de táobì kùnnán.
Anh ấy luôn nhút nhát tránh né khó khăn.
He always cowardly avoids difficulties.
你不应该窝囊地接受失败。
nǐ bù yīng gāi wō nang de jiē shòu shī bài
Bạn không nên hèn nhát chấp nhận thất bại.
You shouldn't accept failure in a cowardly way.