WinHSK

站住

HSK2v
0 · Lv.1
zhànzhù

dừng lại; đứng lại

漢越 trạm trú

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (人马车辆等) 停止行动
  2. 站稳 (多就能不能说,下同)
  3. 在某个单位或地方稳定下来
  4. (理由、观点等)成立
义项 vHSK2

dừng lại; đứng lại

(人马车辆等) 停止行动

免费例句

站住!不要跑!

zhànzhù! bù yào pǎo!

HSK4

Đứng lại! Đừng chạy!

Stop! Don't run!

警察叫他站住。

Jǐngchá jiào tā zhànzhù.

HSK5

Cảnh sát bảo anh ta đứng lại.

The police told him to stop.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK2

đứng vững; đứng yên

站稳 (多就能不能说,下同)

免费例句

不用扶,我能站住。

bú yòng fú, wǒ néng zhàn zhù

HSK4

Không cần đỡ, tôi đứng được.

No need to hold me, I can stand steady.

小心脚下,站稳了。

xiǎo xīn jiǎo xià, zhàn wěn le

HSK4

Cẩn thận dưới chân, đứng vững nhé.

Watch your step, stand firm.

义项 vHSK2

ổn định; có chỗ đứng

在某个单位或地方稳定下来

免费例句

他总算在那家公司站稳了脚跟。

Tā zǒngsuàn zài nà jiā gōngsī zhàn wěn le jiǎogēn.

HSK5

Cuối cùng anh ấy cũng đã ổn định tại công ty đó.

He finally gained a firm foothold in that company.

义项 vHSK2

hợp lý; đáng tin; có cơ sở

(理由、观点等)成立

免费例句

这个理论站得住脚。

zhè ge lǐ lùn zhàn de zhù jiǎo

HSK4

Lý thuyết này có cơ sở vững chắc.

This theory is tenable.

这个说法站不住脚。

zhè ge shuōfǎ zhàn bù zhù jiǎo.

HSK5

Cách nói này không thuyết phục.

This argument doesn't hold water.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50