拼
竞聘
HSK4v, n 0 · Lv.1
jìngpìn
cạnh tranh
compete for a post 竞聘 执教 compete for a teaching post; compete for a coaching post
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
现在录用干部,普遍推行考试和竞聘的方法,效果很好。
Xiànzài lùyòng gànbù, pǔbiàn tuīxíng kǎoshì hé jìngpìn de fāngfǎ, xiàoguǒ hěn hǎo.
≈HSK6
Bây giờ tuyển dụng cán bộ, phương thức thi tuyển và tuyển dụng cạnh tranh được thực hiện phổ biến, hiệu quả rất tốt.
Nowadays, in recruiting cadres, the methods of examinations and competitive hiring are widely implemented, and the results are very good.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分