WinHSK

竞聘

HSK4v, n
0 · Lv.1
jìngpìn

cạnh tranh

compete for a post 竞聘 执教 compete for a teaching post; compete for a coaching post

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 所谓“竞聘上岗”,是指对实行考任制的各级经营管理岗位的一种优秀人员选拔技术,如果它用于内部招聘,即为内部竞聘上岗。公司全体员工,不论职务高低、贡献大小,都站在同一起跑线上,重新接受公司的挑选和任用。同时,员工本人也可以根据自身特点与岗位的要求,提出自己的选择期望和要求。
义项 v, nHSK4

cạnh tranh

所谓“竞聘上岗”,是指对实行考任制的各级经营管理岗位的一种优秀人员选拔技术,如果它用于内部招聘,即为内部竞聘上岗。公司全体员工,不论职务高低、贡献大小,都站在同一起跑线上,重新接受公司的挑选和任用。同时,员工本人也可以根据自身特点与岗位的要求,提出自己的选择期望和要求。

免费例句

现在录用干部,普遍推行考试和竞聘的方法,效果很好。

Xiànzài lùyòng gànbù, pǔbiàn tuīxíng kǎoshì hé jìngpìn de fāngfǎ, xiàoguǒ hěn hǎo.

HSK6

Bây giờ tuyển dụng cán bộ, phương thức thi tuyển và tuyển dụng cạnh tranh được thực hiện phổ biến, hiệu quả rất tốt.

Nowadays, in recruiting cadres, the methods of examinations and competitive hiring are widely implemented, and the results are very good.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan