拼
童话
HSK6n 0 · Lv.1
tónghuà
truyện cổ tích; truyện nhi đồng
漢越 đồng thoại
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 儿童文学的一种体裁,通过丰富的想像、幻想和夸张来编写适合于儿童欣赏的故事
等级
义项 ①n≈HSK6
truyện cổ tích; truyện nhi đồng
儿童文学的一种体裁,通过丰富的想像、幻想和夸张来编写适合于儿童欣赏的故事
免费例句
听起来像童话故事。
Tīng qǐlai xiàng tónghuà gùshì.
≈HSK4
Nghe như một câu chuyện cổ tích.
It sounds like a fairy tale.
我喜欢读有趣的童话。
Wǒ xǐhuān dú yǒuqù de tónghuà.
≈HSK4
Tôi thích đọc truyện cổ tích thú vị.
I like reading interesting fairy tales.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分