WinHSK

笃信

HSK1v
0 · Lv.1
dǔxìn

hết lòng tin theo; vững tin; một lòng tin tưởng; đốc tín

sincerely believe in; be a devout believer in 笃信 宗教的人 profoundly religious person

漢越 đốc tín

例句

Câu ví dụ
免费例句

他笃信佛教。

Tā dǔxìn Fójiào.

HSK6

Anh ấy hết lòng tin theo Phật giáo.

He devoutly believes in Buddhism.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50