笔挺
HSK3adjthẳng (đứng thẳng)
well-ironed; trim 裤子上 笔挺 的折缝 sharp crease in one's trousers 笔挺 的西装 well-ironed/well-pressed suit
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 很直地(立着)
- (衣服)烫得很平而折叠的痕迹又很直
thẳng (đứng thẳng)
很直地(立着)
一营民兵笔挺地站着,听候发令。
Yī yíng mínbīng bǐtǐng de zhànzhe, tīnghòu fālìng.
Tiểu đoàn dân quân đứng nghiêm đợi lệnh.
A battalion of militiamen stood ramrod straight, awaiting orders.
保安们笔挺地站在大门旁。
Bǎo'ān men bǐtǐng de zhàn zài dàmén páng.
Các bảo vệ đứng nghiêm ở cổng ra vào.
The security guards stood bolt upright by the main gate.
phẳng phiu; thẳng thớm; thẳng đứng (quần áo)
(衣服)烫得很平而折叠的痕迹又很直
他今天穿一身笔挺的西装。
Tā jīntiān chuān yī shēn bǐtǐng de xīzhuāng.
Hôm nay anh ấy mặc bộ vest thẳng thớm.
He is wearing a crisp suit today.
他穿着一身笔挺的西装。
tā chuān zhe yī shēn bǐtǐng de xīzhuāng.
Anh ấy mặc một bộ vest phẳng phiu.
He is wearing a crisp suit.