拼
笔挺
HSK3adj 0 · Lv.1
bǐtǐng
thẳng (đứng thẳng)
well-ironed; trim 裤子上 笔挺 的折缝 sharp crease in one's trousers 笔挺 的西装 well-ironed/well-pressed suit
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
一营民兵笔挺地站着,听候发令。
Yī yíng mínbīng bǐtǐng de zhànzhe, tīnghòu fālìng.
≈HSK6
Tiểu đoàn dân quân đứng nghiêm đợi lệnh.
A battalion of militiamen stood ramrod straight, awaiting orders.
保安们笔挺地站在大门旁。
Bǎo'ān men bǐtǐng de zhàn zài dàmén páng.
≈HSK6
Các bảo vệ đứng nghiêm ở cổng ra vào.
The security guards stood bolt upright by the main gate.
他今天穿一身笔挺的西装。
Tā jīntiān chuān yī shēn bǐtǐng de xīzhuāng.
≈HSK6
Hôm nay anh ấy mặc bộ vest thẳng thớm.
He is wearing a crisp suit today.
他穿着一身笔挺的西装。
tā chuān zhe yī shēn bǐtǐng de xīzhuāng.
≈HSK6
Anh ấy mặc một bộ vest phẳng phiu.
He is wearing a crisp suit.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分