WinHSK

笔杆

HSK7-9n
0 · Lv.1
gǎn

cán bút; quản bút (phần dùng tay để cầm bút)

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

她喜欢木头做的笔杆。

Tā xǐhuān mùtou zuò de bǐgǎn.

HSK5

Cô ấy thích cán bút làm bằng gỗ.

She likes pen holders made of wood.

我的钢笔笔杆断了。

Wǒ de gāngbǐ bǐgǎn duàn le.

HSK5

Cán bút máy của tôi bị gãy.

The barrel of my fountain pen is broken.

年轻人的笔杆子不错。

Niánqīngrén de bǐgǎnzi bùcuò.

HSK6

Khả năng viết văn chương của người trẻ khá tốt.

The young person is quite good at writing.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。