笔记
HSK3nghi chép, ghi chú
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用笔记录
- 听课、听报告、读书时所做的记录
- 一种以随笔记录为主的著作体裁
ghi chép, ghi chú
用笔记录
上课时,我习惯边听老师讲边做笔记。
这是我的笔记本。
Zhè shì wǒ de bǐjì běn.
Đây là sổ ghi chép của tôi.
This is my notebook.
bài ghi chép; bút ký
听课、听报告、读书时所做的记录
他的笔记帮助我理解了课程。
tā de bǐ jì bāng zhù wǒ lǐ jiě le kè chéng
Ghi chép của anh ấy giúp tôi hiểu bài học.
His notes helped me understand the lesson.
你能把你的笔记借给我吗?
Nǐ néng bǎ nǐ de bǐjì jiè gěi wǒ ma?
Bạn có thể cho tôi mượn vở ghi chép của bạn không?
Can you lend me your notes?
bút ký; nhật ký
一种以随笔记录为主的著作体裁
《老残游记》属于笔记体裁。
“Lǎo Cán Yóu Jì” shǔyú bǐjì tǐcái.
“Lão Tàn Du Ký” thuộc thể loại bút ký.
“The Travels of Lao Can” belongs to the note-style literary genre.
这本书是一部经典的笔记作品。
Zhè běn shū shì yī bù jīngdiǎn de bǐjì zuòpǐn.
Cuốn sách này là một tác phẩm bút ký kinh điển.
This book is a classic note-style work.