符号
HSK6nký hiệu; dấu hiệu; biểu tượng
insignia [ 相关词条 ] 符号编码 [名] symbolic coding 符号处理 [名] symbol manipulation/processing 符号函数 [名] sign/symbolic function 符号键 [名] symbol key 符号论 [名] [哲学] symbolism 符号逻辑 [名] symbolic/algebraic logic 符号系统 [名] symbolism 符号学 [名] [语言] semiotics; semiology 符号语言 [名] symbolic language
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 标志事物的记号
- 佩带在身上表明职别、身分等的标志
ký hiệu; dấu hiệu; biểu tượng
标志事物的记号
化学符号很复杂。
Huàxué fúhào hěn fùzá.
Ký hiệu hóa học rất phức tạp.
Chemical symbols are very complex.
数学符号很重要。
Shùxué fúhào hěn zhòngyào.
Ký hiệu toán học rất quan trọng.
Mathematical symbols are very important.
phù hiệu
佩带在身上表明职别、身分等的标志
他的胸前有一个符号。
Tā de xiōng qián yǒu yī gè fúhào.
Trước ngực anh ấy có một phù hiệu.
There is a symbol on his chest.
她佩戴的符号很特别。
Tā pèidài de fúhào hěn tèbié.
Phù hiệu cô ấy đeo rất đặc biệt.
The symbol she wears is very special.