拼
笨重
HSK7-9adj 0 · Lv.1
bènzhòng
nặng; cồng kềnh; thô nặng; nặng nề cồng kềnh
heavy; burdensome; onerous 笨重 的体力劳动 heavy manual labour
漢越 bát trọng
例句
Câu ví dụ免费例句
同桌雕刻了几下,就揉着酸痛的胳膊抱怨道:“雕刻花朵,为什么要用这么笨重的大雕刻刀呢?
≈HSK5
这个桌子做得有点儿笨重。
Zhè gè zhuō zi zuò de yǒu diǎn er bèn zhòng.
≈HSK5
Cái bàn này làm hơi thô kệch.
This table is a bit bulky.
他觉得这份工作很笨重。
Tā juéde zhè fèn gōngzuò hěn bènzhòng.
≈HSK6
Anh ấy cảm thấy công việc này rất nặng nhọc.
He feels this job is very cumbersome.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分