WinHSK

粗心

HSK4adj
0 · Lv.1
cūxīn

sơ ý; khinh suất; thờ ơ; hờ hững; cẩu thả; sao lãng

漢越 thô tâm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (做事)马虎;不仔细
义项 adjHSK4

sơ ý; khinh suất; thờ ơ; hờ hững; cẩu thả; sao lãng

(做事)马虎;不仔细

免费例句

别粗心,做事要仔细。

bié cū xīn, zuò shì yào zǐ xì

HSK3

Đừng cẩu thả, làm việc phải cẩn thận.

Don't be careless; do things carefully.

他们粗心地填写了申请表。

Tāmen cūxīn de tiánxiě le shēnqǐngbiǎo.

HSK4

Họ cẩu thả điền vào đơn xin việc.

They carelessly filled out the application form.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50