拼
精灵
HSK5adj, n 0 · Lv.1
jīnɡlínɡ
thần; ma; tinh linh; yêu tinh
漢越 tinh linh
例句
Câu ví dụ免费例句
森林里住着精灵。
sēn lín lǐ zhù zhe jīng líng.
≈HSK6
Trong rừng có yêu tinh sinh sống.
Elves live in the forest.
精灵们夜里活动。
jīng líng men yè lǐ huó dòng
≈HSK6
Các tinh linh hoạt động vào ban đêm.
The elves are active at night.
小明是个精灵的学生。
Xiǎo Míng shì gè jīnglíng de xuéshēng.
≈HSK6
Tiểu Minh là học sinh lanh lợi.
Xiao Ming is a clever student.
这只小猫很精灵。
zhè zhī xiǎo māo hěn jīnglíng.
≈HSK6
Con mèo này rất lanh lợi.
This kitten is very lively.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分