WinHSK

精灵

HSK5adj, n
0 · Lv.1
jīnɡlínɡ

thần; ma; tinh linh; yêu tinh

漢越 tinh linh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 精怪
  2. 机警聪明; 机灵
义项 nHSK5

thần; ma; tinh linh; yêu tinh

精怪

免费例句

森林里住着精灵。

sēn lín lǐ zhù zhe jīng líng.

HSK6

Trong rừng có yêu tinh sinh sống.

Elves live in the forest.

精灵们夜里活动。

jīng líng men yè lǐ huó dòng

HSK6

Các tinh linh hoạt động vào ban đêm.

The elves are active at night.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

ranh mãnh; tinh ranh; khôn lanh; lanh lợi

机警聪明; 机灵

免费例句

小明是个精灵的学生。

Xiǎo Míng shì gè jīnglíng de xuéshēng.

HSK6

Tiểu Minh là học sinh lanh lợi.

Xiao Ming is a clever student.

这只小猫很精灵。

zhè zhī xiǎo māo hěn jīnglíng.

HSK6

Con mèo này rất lanh lợi.

This kitten is very lively.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50