WinHSK

糟蹋

HSK7-9v
0 · Lv.1
zāotà

làm hư; làm hại; phá hủy; làm hỏng; lãng phí; phung phí

violate (a woman); rape 糟蹋 妇女 violate a woman

漢越 tao đạp

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 浪费或损坏
  2. 侮辱;蹂躏
义项 vHSK7-9

làm hư; làm hại; phá hủy; làm hỏng; lãng phí; phung phí

浪费或损坏

免费例句

好端端的公路,竟被糟蹋成这个样子。

hǎoduānduān de gōnglù, jìng bèi zāotà chéng zhège yàngzi.

HSK5

Con đường tốt thế, lại bị làm hư đến nông nỗi này.

A perfectly good road has been ruined like this.

材料白白糟蹋了,真可惜。

Cáiliào báibái zāotà le, zhēn kěxī.

HSK5

Nguyên liệu để lãng phí không, thực đáng tiếc.

The materials were wasted for nothing. What a pity.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

làm nhục; chà đạp; xỉ vả

侮辱;蹂躏

免费例句

不要随意糟蹋别人的感情。

bù yào suí yì zāo tà bié rén de gǎn qíng

HSK6

Đừng tùy tiện chà đạp tình cảm của người khác.

Don't casually trample on other people's feelings.

她的青春被无情地糟蹋了。

tā de qīngchūn bèi wúqíng de zāotà le.

HSK6

Thanh xuân của cô ấy đã bị hủy hoại một cách vô tình.

Her youth was ruthlessly wasted.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan