糟蹋
HSK7-9vlàm hư; làm hại; phá hủy; làm hỏng; lãng phí; phung phí
violate (a woman); rape 糟蹋 妇女 violate a woman
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 浪费或损坏
- 侮辱;蹂躏
làm hư; làm hại; phá hủy; làm hỏng; lãng phí; phung phí
浪费或损坏
好端端的公路,竟被糟蹋成这个样子。
hǎoduānduān de gōnglù, jìng bèi zāotà chéng zhège yàngzi.
Con đường tốt thế, lại bị làm hư đến nông nỗi này.
A perfectly good road has been ruined like this.
材料白白糟蹋了,真可惜。
Cáiliào báibái zāotà le, zhēn kěxī.
Nguyên liệu để lãng phí không, thực đáng tiếc.
The materials were wasted for nothing. What a pity.
làm nhục; chà đạp; xỉ vả
侮辱;蹂躏
不要随意糟蹋别人的感情。
bù yào suí yì zāo tà bié rén de gǎn qíng
Đừng tùy tiện chà đạp tình cảm của người khác.
Don't casually trample on other people's feelings.
她的青春被无情地糟蹋了。
tā de qīngchūn bèi wúqíng de zāotà le.
Thanh xuân của cô ấy đã bị hủy hoại một cách vô tình.
Her youth was ruthlessly wasted.