WinHSK

累赘

HSK7-9adj, v, n
0 · Lv.1
léizhui

thừa; dài dòng; rườm rà

漢越 luy chuế

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (文字)繁复
  2. (事物)多余,麻烦
  3. 使人感到多余或麻烦
  4. 多余、麻烦的东西
义项 adjHSK7-9

thừa; dài dòng; rườm rà

(文字)繁复

免费例句

他的演讲太累赘了。

Tā de yǎnjiǎng tài léizhuì le.

HSK6

Bài diễn thuyết của anh ấy quá dài dòng.

His speech was too verbose.

这段话显得有些累赘。

Zhè duàn huà xiǎn de yǒuxiē léizhuì.

HSK6

Đoạn văn này hơi bị rườm rà.

This paragraph seems a bit redundant.

义项 adjHSK7-9

rườm rà; lỉnh kỉnh; phức tạp; nặng nề (sự vật)

(事物)多余,麻烦

免费例句

这个计划太累赘了。

zhè gè jì huà tài léi zhuì le

HSK6

Kế hoạch này quá rườm rà.

This plan is too cumbersome.

这件事显得很累赘。

zhè jiàn shì xiǎn de hěn léi zhuì

HSK6

Việc này trông rất rườm rà.

This matter seems very cumbersome.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

làm phiền; gây phiền toái; gây phiền phức

使人感到多余或麻烦

义项 nHSK7-9

gánh nặng

多余、麻烦的东西

免费例句

这件事成了我们的累赘。

Zhè jiàn shì chéng le wǒmen de léizhuì.

HSK6

Việc này trở thành gánh nặng của chúng tôi.

This matter has become a burden to us.

这笔钱对我来说是累赘。

Zhè bǐ qián duì wǒ lái shuō shì léizhuì.

HSK6

Số tiền này đối với tôi là một gánh nặng.

This sum of money is a burden to me.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan