拼
累赘
HSK7-9adj, v, n 0 · Lv.1
léizhui
thừa; dài dòng; rườm rà
漢越 luy chuế
例句
Câu ví dụ免费例句
他的演讲太累赘了。
Tā de yǎnjiǎng tài léizhuì le.
≈HSK6
Bài diễn thuyết của anh ấy quá dài dòng.
His speech was too verbose.
这段话显得有些累赘。
Zhè duàn huà xiǎn de yǒuxiē léizhuì.
≈HSK6
Đoạn văn này hơi bị rườm rà.
This paragraph seems a bit redundant.
这个计划太累赘了。
zhè gè jì huà tài léi zhuì le
≈HSK6
Kế hoạch này quá rườm rà.
This plan is too cumbersome.
这件事显得很累赘。
zhè jiàn shì xiǎn de hěn léi zhuì
≈HSK6
Việc này trông rất rườm rà.
This matter seems very cumbersome.
这件事成了我们的累赘。
Zhè jiàn shì chéng le wǒmen de léizhuì.
≈HSK6
Việc này trở thành gánh nặng của chúng tôi.
This matter has become a burden to us.
这笔钱对我来说是累赘。
Zhè bǐ qián duì wǒ lái shuō shì léizhuì.
≈HSK6
Số tiền này đối với tôi là một gánh nặng.
This sum of money is a burden to me.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分